vôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "vôi"

"vôi" là một từ

Danh từ. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vôi"

Từ có "vôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.