Chữ Hán Nôm đọc là "lôi"
24 chữ có âm đọc "lôi" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lôi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lôi"
雷thunder擂rub, grind; grind wit…檑logs rolled down to d…礌roll a stone downhill櫑礧name of a place in Sh…罍large earthenware win…轠鐳radium (element 88, R…镭radium (element 88, R…靁thick, strong㗊public opinion; clamo…䨓(ancient form of 雷) t…攂to beat a drum畾fields divided by dik…礊蕾buds, unopened flowers鑘鑸𧒽
Chữ Nôm đọc là "lôi"
Chữ có âm Việt "lôi" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).