ngắt

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋat̚˧˦] · Huế [ŋak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ŋak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.
  2. Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.
  3. P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*.
  4. Láy.
    • Ngăn ngắt. (ý mức độ nhiều)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.I was just about to explain when she interrupted me.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngắt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 掐 qiā
🇰🇷 Tiếng Hàn 따다 ttada · 끊다 kkeunda
🇩🇪 Tiếng Đức abbrechen
🇷🇺 Tiếng Nga отключить отключи́ть · прервать прерва́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เด็ด dèt
🇮🇹 Tiếng Ý staccare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngắt"

Cấu tạo âm tiết

ngắtâm đầu ng · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.