ngắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋat̚˧˦] · Huế [ŋak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ŋak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.
- Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.
- P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*.
- Láy.
- Ngăn ngắt. (ý mức độ nhiều)
Câu ví dụ thêm
- Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.I was just about to explain when she interrupted me.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngắt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 掐 qiā |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 따다 ttada · 끊다 kkeunda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | abbrechen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | отключить отключи́ть · прервать прерва́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เด็ด dèt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | staccare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngắt"
ngắt lờiCắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.tẻ ngắtBuồn vì vắng vẻ.lạnh ngắtLạnh lắm.lặng ngắtVắng vẻ không có tiếng động.tái ngắt.ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.