đai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đai"
"đai" là một từ
Danh từ, Động từ. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đai"
đai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
Từ có "đai" ở sau
bánh đaiBánh có mắc đai truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục.vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.đeo đaiVương vấn ra vẻ quyến luyến.băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.