đai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đai"

"đai" là một từ

Danh từ, Động từ. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đai"

Từ có "đai" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.