đét

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần et
Tính từ
  1. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
    • Cành cây khô đét .
    • Người gầy đét như que củi.
  2. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt.
    • Vỗ đánh đét vào đùi.
    • Cầm roi vụt đánh đét một cái.
Động từ
  1. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".
    • Đét cho mấy cáị

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đét"

Cấu tạo âm tiết

đétâm đầu đ · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.