đét
- Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
- Cành cây khô đét .
- Người gầy đét như que củi.
- Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt.
- Vỗ đánh đét vào đùi.
- Cầm roi vụt đánh đét một cái.
- Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".
- Đét cho mấy cáị
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đét"
mèn đét ơi(Miền Nam) Từ bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng.khô đétKhô quá hóa teo lại.gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.