khô đét

Tính từ
Tính từ
  1. Khô quá hóa teo lại.
    • Cá phơi khô đét.
  2. (Nghĩa rộng) Gầy ốm quá.
    • Người khô đét.

Cấu tạo âm tiết

khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
đétâm đầu đ · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khô đét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.