đất

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗət̚˧˦] · Huế [ʔɗək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
    • Gần đất xa trời. (tục ngữ)
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
    • Hòn đất.
    • Cuốc đất.
    • Pho tượng bằng đất
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
    • Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
    • Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
  4. Địa phương; Miền.
    • Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
    • Chị ấy quê ở đất quan họ
  5. Môi trường hoạt động.
    • Không có đất dụng võ.
    • Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín.
    • Gia đình ấy được đất.
  7. Ghét.
    • Tắm kì ra đất.
  8. Đất đèn nói tắt.
    • Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với [Cuối Chăm] tʌt⁷.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh earth · land · soil · dirt · earth; soil; land
🇨🇳 Tiếng Trung 土壤 tǔ rǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 地 ち · 土 つち
🇰🇷 Tiếng Hàn 땅 ttang · 흙 heul
🇫🇷 Tiếng Pháp la terre
🇩🇪 Tiếng Đức die Erde
🇷🇺 Tiếng Nga земля земля́ · почва по́чва
🇹🇭 Tiếng Thái ดิน din
🇮🇹 Tiếng Ý la terra · il terreno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đất"

đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.trời đấtChỉ trời và đất nói chung.đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).chân đấtChân đi không, không mang giày dép.Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.vùng đấtĐịa phận của một đất nước.giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.mũi đất(ng5)tôm đấtLoại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.đất sétNhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.đất kháchXứ cách xa quê hương.ruộng đấtĐất trồng trọt nói chung.lòng đấtPhần không gian dưới đất.Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.đất đỏĐất xốp, màu đỏ nâu.đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.nấm đấtMả nhỏ.quét đấtChấm sát vào mặt đất.đất mặtTầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.nhà đấtNhà ở và đất đai (nói khái quát)lở đấtHiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.Cầu ĐấtMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.eo đấtDải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.đèn đấtĐèn được thắp sáng bằng đất đèn.lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.