đất nước

Danh từ
Danh từ
  1. Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
    • Bảo vệ đất nước.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi rời đất nước mình năm năm trước.I left my country five years ago.
  • Đất nước hoang tàn vì chiến tranh.The country was wasted by war.
  • Ý là một đất nước rất đẹpItaly is a very beautiful country.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đất nước" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh country · country; nation · homeland · fatherland · motherland
🇨🇳 Tiếng Trung 国家 guó jiā
🇯🇵 Tiếng Nhật 国 くに
🇰🇷 Tiếng Hàn 나라 nara
🇫🇷 Tiếng Pháp le pays
🇩🇪 Tiếng Đức das Land
🇷🇺 Tiếng Nga страна страна́
🇹🇭 Tiếng Thái ประเทศ prà-thêet · แผ่นดิน phàen-din · บ้านเมือง bâan-mueang · ประเทศชาติ prà-thêet-châat
🇮🇹 Tiếng Ý il paese
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha patria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đất nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.