tổ quốc

Danh từ
Danh từ
  1. Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.
    • Xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Câu ví dụ thêm

  • Vị anh hùng đã đánh đổi cuộc đời mình cho tổ quốc.The hero offered his life for his nation.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 祖 (“tổ”: tổ tiên); 國 (“quốc”: đất nước).

"tổ quốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh motherland · fatherland · homeland
🇨🇳 Tiếng Trung 祖国 zǔ guó · 祖國
🇯🇵 Tiếng Nhật 祖国
🇫🇷 Tiếng Pháp la patrie · patrie
🇷🇺 Tiếng Nga родина ро́дина
🇮🇹 Tiếng Ý la patria
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha patria
🇳🇱 Tiếng Hà Lan thuisland

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tổ quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.