Đất Thánh

Danh từ
Danh từ
  1. Đất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.

Câu ví dụ

  • Vùng đất này không bán vì nó là đất thánh và là đất cấm.This land is not for sale because it is sacred and forbidden.

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Đất Thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.