cải cách ruộng đất

Danh từ
Danh từ
  1. Dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.
    • Cải cách ruộng đất tại miền Bắc Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
ruộngâm đầu r · vần uông · thanh nặng
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cải cách ruộng đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.