ruộng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
uôngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ruông"

"ruộng" là một từ

Danh từ. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ruộng"

Từ có "ruộng" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.