ruộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ruông"
"ruộng" là một từ
Danh từ. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ruộng"
ruộng đấtĐất trồng trọt nói chung.ruộng rẫy.ruộng lúaNơi trồng nhiều lúa.ruộng muốiKhoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.ruộng nươngRuộng nói chung.ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.ruộng triềuRuộng lầy lội ở vùng đất trũng.ruộng rộcRuộng trũng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi.Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.ruộng mạRuộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.Ruộng tìnhDo chữ "Tình Điền", nghĩa mược chữ sách Lễ ký nói rằng đức Thánh Vương đặt lễ nghĩa để trị tình người cho nên tình của người ta là ruộng của Thánh Vương.ruộng thụtRuộng sâu ngập nước.
Từ có "ruộng" ở sau
đồng ruộngKhoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).làm ruộngCày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.lúa ruộngĐịa tô bằng thóc.Bắc RuộngMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Cùng vần "uông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.