Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm ruộng

Động từ
Động từ
  1. Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.
    • Làm ruộng để nuôi con.

"làm ruộng" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 농사짓다 nongsajitda
🇹🇭 Tiếng Thái ทำนา tham-naa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
ruộngâm đầu r · vần uông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm ruộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.