chuộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chuông"
"chuộng" là một từ
Động từ. Thích dùng hơn thứ khác. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chuộng" ở sau
ưa chuộngThích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.yêu chuộngYêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.chiều chuộngHết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).ham chuộngƯa thích hơn những cái khác.kính chuộngKính trọng và mến chuộng.
Cùng vần "uông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.