Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kính chuộng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kính trọng và mến chuộng.

Cấu tạo âm tiết

kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
chuộngâm đầu ch · vần uông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kính chuộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.