Động từ
- Yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.
- Yêu chuộng hoà bình.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.
- Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yêu chuộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.