yêu chuộng

Động từ
Động từ
  1. Yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.
    • Yêu chuộng hoà bình.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.
  • Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.

Cấu tạo âm tiết

yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
chuộngâm đầu ch · vần uông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "yêu chuộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.