đất mặt

Danh từ
Danh từ
  1. Tầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.
    • Lớp đất mặt.

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đất mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.