Danh từ
- Tầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.
- Lớp đất mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đất mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.