Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đất khách

Danh từ
Danh từ
  1. Xứ cách xa quê hương.
    • Đất khách quê người.

Câu ví dụ thêm

  • Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming.

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đất khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.