Tục ngữ
- Người liều mạng, cố chấp.
- Nghe đâu y cũng là dân trời đất lắm (Chân trời tím, Văn Quang).
Cấu tạo âm tiết
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| đất | âm đầu đ · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "dân trời đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.