dân trời đất

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Người liều mạng, cố chấp.
    • Nghe đâu y cũng là dân trời đất lắm (Chân trời tím, Văn Quang).

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dân trời đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.