Danh từ
- Loài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.
"tôm hùm đất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | crawfish · crayfish |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рак |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tôm | âm đầu t · vần ôm · thanh ngang |
| hùm | âm đầu h · vần um · thanh huyền |
| đất | âm đầu đ · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tôm hùm đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.