tôm hùm đất

Danh từ
Danh từ
  1. Loài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.

"tôm hùm đất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crawfish · crayfish
🇷🇺 Tiếng Nga рак

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tômâm đầu t · vần ôm · thanh ngang
hùmâm đầu h · vần um · thanh huyền
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tôm hùm đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.