Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mua may bán đắt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lời chúc mở hàng.
  2. Sự phú quý.

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
mayâm đầu m · vần ay · thanh ngang
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
đắtâm đầu đ · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mua may bán đắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.