hé mở

Động từ
Động từ
  1. Mở một ít.
    • Cửa mới hé mở đã có người xông vào
  2. Bắt đầu lộ ra.
    • Câu chuyện bí mật đã hé mở.

Cấu tạo âm tiết

héâm đầu h · vần e · thanh sắc
mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hé mở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.