Động từ
- Nói ra điều gì.
- Đã ăn rồi thì còn mở miệng với ai được.
- Mở miệng là phàn nàn, kêu ca.
Câu ví dụ thêm
- Mở miệng ra và nhắm mắt lại.Open your mouth and close your eyes.
- Mở miệng ra!Open your mouth!
- Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.He never opens his mouth without complaining about something.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mở miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.