mở miệng

Động từ
Động từ
  1. Nói ra điều gì.
    • Đã ăn rồi thì còn mở miệng với ai được.
    • Mở miệng là phàn nàn, kêu ca.

Câu ví dụ thêm

  • Mở miệng ra và nhắm mắt lại.Open your mouth and close your eyes.
  • Mở miệng ra!Open your mouth!
  • Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.He never opens his mouth without complaining about something.

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mở miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.