Danh từ
- Loại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia của nước trên mặt, nước thổ nhưỡng, của không khí và vi sinh vật.
Cấu tạo âm tiết
| mỏ | âm đầu m · vần o · thanh hỏi |
| ngoại | âm đầu ng · vần oai · thanh nặng |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mỏ ngoại sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.