mỏ quặng

Danh từ
Danh từ
  1. Các tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc dân.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
quặngâm đầu qu · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mỏ quặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.