Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mỏ than

Danh từ
Danh từ
  1. Là đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện kỹ thuật khai thác và đặc điểm kinh tế địa chất mỏ.

Câu ví dụ

  • Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.He's a miner. He works in a coal mine.

"mỏ than" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 炭鉱 たんこう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
thanâm đầu th · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mỏ than" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.