khí dầu mỏ hóa lỏng

Danh từ
Danh từ
  1. Hỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền
mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
lỏngâm đầu l · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khí dầu mỏ hóa lỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.