Danh từ
- Nhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.
Cấu tạo âm tiết
| mỏ | âm đầu m · vần o · thanh hỏi |
| trầm | âm đầu tr · vần âm · thanh huyền |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mỏ trầm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.