mỏ trầm tích

Danh từ
Danh từ
  1. Nhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
trầmâm đầu tr · vần âm · thanh huyền
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mỏ trầm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.