𨪀
mỏNôm
mổNôm
mõNôm
Chữ Nôm U+28A80
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- mỏ — Nôm. Chữ cùng âm "mỏ" · âm tiết mỏ
- mổ — Nôm. Chữ cùng âm "mổ" · âm tiết mổ
- mõ — Nôm. Chữ cùng âm "mõ" · âm tiết mõ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨪀 theo lối Nôm
mổ(Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.mỏPhần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.mõNhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh.
Chữ khác cũng đọc là "mỏ"
Chữ khác cũng đọc là "mổ"
Chữ khác cũng đọc là "mõ"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨪀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨪀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).