mộ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ôvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "mô"

"mộ" là một từ

Danh từ, Động từ. buổi chiều Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mộ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mộ"

Từ có "mộ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.