mộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mô"
"mộ" là một từ
Danh từ, Động từ. buổi chiều Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mộ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mộ"
mộ biaPhiến đá hay tấm gỗ đặt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v... của người chết.mộ tángMộ từ thời xa xưa.mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.mộ chíBia con bằng đá, ghi tên tuổi quê quán người chết, đặt ở chân mộ.mộ địa(Cũ) . Nghĩa địa.mộ đạoTin và sót sắng theo đạo.mộ binhTừ cũ chỉ việc gọi và lấy người vào quân đội.mộ hợp chấtXem mộ xác ướp.mộ danhQuí mến tiếng tăm người khác.mộ thuyềnLoại mộ dùng con thuyền để táng người chết.
Từ có "mộ" ở sau
ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.hâm mộYêu chuộng và mến phục.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.ái mộYêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.tuyển mộTuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.tảo mộDọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.kính mộTôn kính và yêu mến.cổ mộNgôi mộ cổ.hòm mộxem mộphần mộMồ mả.đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.thổ mộXe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.