ngưỡng mộ

Động từ
Động từ
  1. Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
    • Vị anh hùng dân tộc được bao thế hệ ngưỡng mộ.
    • Được nhiều người ngưỡng mộ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.I admire your initiative.
  • Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.You took it for granted that I would adore you forever.
  • Chúng tôi ngưỡng mộ bạn.We admire you.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"ngưỡng mộ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh admire · admiration · to admire
🇨🇳 Tiếng Trung 羡慕 xiàn mù
🇯🇵 Tiếng Nhật 憧れる あこがれる
🇫🇷 Tiếng Pháp admirer
🇩🇪 Tiếng Đức bewundern
🇷🇺 Tiếng Nga восхищаться восхища́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ชื่นชม chûen-chom
🇮🇹 Tiếng Ý ammirare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngưỡngâm đầu ng · vần ương · thanh ngã
mộâm đầu m · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngưỡng mộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.