nộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nô"
"nộ" là một từ
Danh từ, Động từ. (Đph) . Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nộ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nộ"
Từ có "nộ" ở sau
hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.phẫn nộCăm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.thịnh nộCơn giận lớn.cuồng nộtrạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được.nạt nộQuát tháo doạ dẫm làm cho sợ.hình nộDụng cụ gảy đàn tính.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.