Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.
- (Nghĩa bóng) Nói đến những tình cảm thông thường của con người ta.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 喜怒哀樂. Trong đó 喜 (“hỷ”: mừng), 怒 (“nộ”: giận), 哀 (“ai”: buồn), 樂 (“lạc”: vui).
"hỷ nộ ai lạc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 喜怒哀樂 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 喜怒哀楽 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hỷ | âm đầu h · vần y · thanh hỏi |
| nộ | âm đầu n · vần ô · thanh nặng |
| ai | âm đầu (không) · vần ai · thanh ngang |
| lạc | âm đầu l · vần ac · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hỷ nộ ai lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.