Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

săng mổ

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ y tế làm bằng vải vô khuẩn dùng trong phẫu thuật.

Cấu tạo âm tiết

săngâm đầu s · vần ăng · thanh ngang
mổâm đầu m · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "săng mổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.