Động từ
- Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật.
- Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay.
- Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật.
- Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng.
"mổ xẻ" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 解剖 jiě pōu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mổ xẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.