bơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "bơ"

"bơ" là một từ

Danh từ, Phó từ. Chất béo lấy từ sữa ra. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bơ"

Từ có "bơ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.