bơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bơ"
"bơ" là một từ
Danh từ, Phó từ. Chất béo lấy từ sữa ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bơ"
bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.bơ lạtLoại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.bơ vơLẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.
Từ có "bơ" ở sau
trà bơMột loại thức uống của người dân vùng Himalaya, được làm từ lá trà, bơ (theo truyền thống được làm từ sữa của bò Tây Tạng), nước và muối ăn.hăm bơ gơXăng-đuých Hamburg.cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.tỉnh bơ(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấthem bơ gơXem hăm bơ gơcù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.