có lợi

Tính từ
Tính từ
  1. mang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến

Câu ví dụ

  • Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.There is no doubt that cycling is healthier than driving.
  • Chắc chắn, việc đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn là lái xe.Undoubtedly, cycling is healthier than driving.
  • Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.The new tax laws will benefit people on low wages.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"có lợi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh benefit · beneficial
🇨🇳 Tiếng Trung 有利 yǒu lì · 合算 hé suàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 有利 ゆうり
🇰🇷 Tiếng Hàn 유리하다 yurihada · 이롭다 iropda
🇮🇹 Tiếng Ý convenire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "có lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.