lợi quyền

Danh từ
Danh từ
  1. Quyền được hưởng lợi ích gì.
  2. Lợi ích và quyền thế.

Cấu tạo âm tiết

lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lợi quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.