lợi khí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khí cụ dùng được việc.
    • Tờ báo là một lợi khí tuyên tryền rất tốt.

Cấu tạo âm tiết

lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lợi khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.