Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xá lợi

Danh từ
Danh từ
  1. Vật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.
    • Xá lợi của phật Thích Ca và những học trò.

Cấu tạo âm tiết

xáâm đầu x · vần a · thanh sắc
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xá lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.