Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm lợi

Động từ
Động từ
  1. diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.