莉
lịHán Việt · Nôm
lỵHán Việt
lợiHán Việt · Nôm
liHán Việt
lyHán Việt
lêHán Việt · Nôm
nhàiNôm
làiNôm
lịaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8389
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lợi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lợi" · âm tiết lợi
- li — Hán Việt. Chữ cùng âm "li" · âm tiết li
- ly — Hán Việt. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
- lê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lê" · âm tiết lê
- nhài — Nôm. Chữ cùng âm "nhài" · âm tiết nhài
- lài — Nôm. Chữ cùng âm "lài" · âm tiết lài
- lịa — Nôm. Chữ cùng âm "lịa" · âm tiết lịa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 莉 theo lối Nôm
lêThứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.lợiPhần thịt bao quanh chân răng.nhàiCổ âm : Mlài.lịCv. lỵ.làiLoài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.lịaNhanh nhảu, liền liền.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
white jasmine
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lợi"
Chữ khác cũng đọc là "li"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ khác cũng đọc là "lê"
Chữ khác cũng đọc là "nhài"
Chữ khác cũng đọc là "lài"
Chữ khác cũng đọc là "lịa"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 莉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 莉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).