董
đổngHán Việt · Nôm
đồngHán Việt
đủngNôm
đỏngNôm
đũngNôm
rỗngNôm
xổngNôm
dỏngNôm
đốngNôm
đúngNôm
gióngNôm
rổngNôm
xôngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8463
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đổng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đổng" · âm tiết đổng
- đồng — Hán Việt. Chữ cùng âm "đồng" · âm tiết đồng
- đủng — Nôm. Chữ cùng âm "đủng" · âm tiết đủng
- đỏng — Nôm. Chữ cùng âm "đỏng" · âm tiết đỏng
- đũng — Nôm. Chữ cùng âm "đũng"
- rỗng — Nôm. Chữ cùng âm "rỗng" · âm tiết rỗng
- xổng — Nôm. Chữ cùng âm "xổng"
- dỏng — Nôm. Chữ cùng âm "dỏng" · âm tiết dỏng
- đống — Nôm. Chữ cùng âm "đống" · âm tiết đống
- đúng — Nôm. Chữ cùng âm "đúng" · âm tiết đúng
- gióng — Nôm. Chữ cùng âm "gióng" · âm tiết gióng
- rổng — Nôm. Chữ cùng âm "rổng" · âm tiết rổng
- xông — Nôm. Chữ cùng âm "xông" · âm tiết xông
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 董
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 董 theo lối Nôm
đốngKhối nhiều vật để chồng lên nhau.đúngPhù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.gióngĐoạn thân cây giữa hai đốt.xôngTiến mạnh.rỗngKhông có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.đổngLớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối tượng cụ thể nào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
direct, supervise; surname
Chữ khác cũng đọc là "đổng"
Chữ khác cũng đọc là "đồng"
Chữ khác cũng đọc là "đủng"
Chữ khác cũng đọc là "đỏng"
Chữ khác cũng đọc là "đũng"
Chữ khác cũng đọc là "rỗng"
Chữ khác cũng đọc là "xổng"
Chữ khác cũng đọc là "dỏng"
Chữ khác cũng đọc là "đống"
Chữ khác cũng đọc là "đúng"
Chữ khác cũng đọc là "gióng"
Chữ khác cũng đọc là "xông"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 董
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 董 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 董 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).