Chữ Hán Nôm đọc là "đống"
10 chữ có âm đọc "đống" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đống": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đống"
凍freeze; cold, congeal…冻freeze; cold, congeal…棟the main beams suppor…腖(Hóa sinh) Peptone栋main beams supporting…湩muddy, turbid; milk胨a kind of protein涷rainstorm
Chữ Nôm đọc là "đống"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).