xông

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [səwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tiến mạnh.
    • Xông vào đồn địch
  2. Đề cập mạnh đến.
    • Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)
  3. Nói hơi bốc lên.
    • Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (Bần nữ thán)
  4. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
    • Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.
  5. Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
    • Sách vở bị mối xông.
  6. Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
    • Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to rush in; to steam
🇹🇭 Tiếng Thái อบ òp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xông"

Cấu tạo âm tiết

xôngâm đầu x · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.