xông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [səwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tiến mạnh.
- Xông vào đồn địch
- Đề cập mạnh đến.
- Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)
- Nói hơi bốc lên.
- Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (Bần nữ thán)
- Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
- Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.
- Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
- Sách vở bị mối xông.
- Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
- Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to rush in; to steam |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อบ òp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xông"
xông xáoXông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.xông phaDấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).tả xông hữu độtxem tả xung hữu đột
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.