侗
thốngHán Việt
đồngHán Việt · Nôm
thôngHán Việt · Nôm
độngHán Việt
quýnhHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F97
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thống — Hán Việt. Chữ cùng âm "thống" · âm tiết thống
- đồng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đồng" · âm tiết đồng
- thông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thông" · âm tiết thông
- động — Hán Việt. Chữ cùng âm "động" · âm tiết động
- quýnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "quýnh" · âm tiết quýnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người quê mùa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 侗 theo lối Nôm
đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
big; ignorant; rude, rustic
Chữ khác cũng đọc là "thống"
Chữ khác cũng đọc là "đồng"
Chữ khác cũng đọc là "thông"
Xem cả 37 chữ đọc là "thông" →
Chữ khác cũng đọc là "động"
Chữ khác cũng đọc là "quýnh"
Xem cả 31 chữ đọc là "quýnh" →
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 侗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 侗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 侗 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).