thông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- Rừng thông.
- Nhựa thông.
- Thông phán, nói tắt.
- Thầy đề thầy thông.
- Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.
- Thông ống dẫn nước.
- Chữa cầu để thông đường.
- Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.
- Con đường thông hai làng.
- Hầm có lối thông ra bên ngoài.
- Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.
- Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.
- Thông chính sách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thông"
璁thông囪song, thông匆thông聪thông侗thống, đồng, thông, động通thông熜thông斟thông, châm葱song, thông骢thông熥thông悤thông怱thông𦖟thông驄thông痌đồng, thông
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pine; to unblock · pine |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 通じる つうじる · 通ずる つうずる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 통하다 tonghada |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pino |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thông"
thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.thông điệpCông văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.thông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.thông tụcTục lệ phổ biến ở nhiều nơi.thông thạoHiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục.thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.thông suốtHiểu rõ từ đầu đến cuối.viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.thần thôngMầu nhiệm, có phép biến hoá.thông tỏBiết rất rõ và tường tận (nói khái quát)thông triGiấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.thông lệTục lệ chung.thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.thông đạtBiết suốt mọi việc.tinh thôngThông thạo, hiểu rõ.tư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.thông dịch viênxem thông dịchthông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.hanh thôngNói việc đều trôi chảy.thông dâmCó quan hệ tình dục bất chính giữa một người đã có vợ hoặc có chồng với một người khác.thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.thông giámGương để soi chung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.