thống
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəwŋ͡m˧˦] · Huế [tʰəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [tʰəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
Câu ví dụ
- Tôi không nhớ các số liệu thống kê.I don't remember the statistics.
- Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940.President Roosevelt won the election of 1940.
- Hệ thống này tệ cỡ nào thế?Just how bad is this system?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thống"
𦀠thống綂thống捅thống, thổng聇thống, sỉ怠thống, đãi統thống统thống侗thống, đồng, thông, động𢳛thống, tra痛thống, thông𢳟thống痛thống侗thống, đồng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thống"
truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.thống soáiVõ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.thống hợpNhư thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.thể thốngKhuôn phép, nền nếp phải tôn trọng tuân thủ.thống khổĐau khổ đến cực độ.thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..chính thốngMang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.huyết thốngDòng máu trong một họ.thống kê họcKhoa học về thống kê.thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.thống khoáiKhoái lạc tột cùng.hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.thống sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.thống kinhBệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.thống khốcKêu la thảm thiết.thống mạMắng chửi thậm tệ.thống tướngVõ quan chỉ huy toàn thể quân đội.Thống KênhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thống suấtChỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).Việt ThốngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.thiên đầu thốngBệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.thư đầu thốngBệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.thống nhung chưởng cơCai lính.hệ thống định vị toàn cầuHệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.