thiên đầu thống

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiên đầu thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.