Định nghĩa
- Bệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| thống | âm đầu th · vần ông · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thiên đầu thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.