biểu thống kê

Danh từ
Danh từ
  1. Bảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.
    • lập biểu thống kê

Cấu tạo âm tiết

biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi
thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc
kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biểu thống kê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.